vắng vẻ

- t. Vắng, không có người (nói khái quát). Quãng đường vắng vẻ. Cảnh nhà vắng vẻ.


nt. Vắng, không có người. Quãng đường vắng vẻ.

xem thêm: vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, vắng tanh



vắng vẻ

vắng vẻ
  • adj
    • quiet deserted